Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Hấp tấptính từActing too quickly without considering the consequences and risks; not careful; hasty.
- Chứng phát ban, vết ban, nốt phát bandanh từAn area of inflamed and irritated skin characterized by reddened spots that may be filled with fluid or pus. Also, preceded by a descriptive word (rare or obsolete), an illness characterized by a type of rash.
- Vết lấm chấm, đám rải rácdanh từAn irregular distribution or sprinkling of objects resembling a rash (sense 1).
- Chuỗi, loạt, đợt bùng phátdanh từAn outbreak or surge in problems; a spate, string, or trend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rash (of sth)một loạt (những điều không hay) về cái gì
- rash (to do sth)hấp tấp làm gìIt would be rash to assume that everyone will agree with you on this.Sẽ là hấp tấp nếu cho rằng mọi người đều sẽ đồng ý với bạn về điều này.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 10
Dễ rụng hạt
- Dễ rụng hạt, giòn hạtOf corn or other grains: so dry as to fall out of the ear with handling.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rashNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạirash
- từ tiếng Anh cổ*ræsċ“rash”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rask
động từ
- từ tiếng Anh trung đạirashen
- từ tiếng Anh cổræscan“to move rapidly; to flicker; to flash; to glitter; to quiver”
Ví dụ
- những lời lẽ hấp tấp thốt ra trong lúc tranh cãi nảy lửa
- .Anh ấy bị phát ban do dị ứng.
- .Gần đây đã xảy ra hàng loạt vụ phá hoại của công.
Xuất hiện ở từ khác
- consideredtrái nghĩahấp tấp, vội vàng và thiếu thận trọng