Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- được cân nhắc kỹ, thấu đáo, chín chắntính từB2carefully thought about and maturely reflected upon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consideredDạng gốc (base form)
- more consideredSo sánh hơn (comparative)
- most consideredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all things consideredtrạng từ | trạng từ | Sau khi xét về mọi mặt |
| considered opinion | Ý kiến đã cân nhắc kỹ | |
| considered view | Quan điểm chín chắn | |
| ill-consideredtính từ | tính từ | Thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động... ) |
| generally consideredđộng từ | động từ | Được xem chung là, thường được coi là |
| considered separately | Xem xét riêng biệt |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của consider
- simple past and past participle of consider
Họ từ (word family)
cùng gốc consideredVí dụ
- .Theo ý kiến đã cân nhắc kỹ của tôi, bị cáo vô tội.
- , , , .Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
- , .Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.