Dịch

considered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. được cân nhắc kỹ, thấu đáo, chín chắntính từB2carefully thought about and maturely reflected upon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consideredDạng gốc (base form)
  2. more consideredSo sánh hơn (comparative)
  3. most consideredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

all things consideredtrạng từSau khi xét về mọi mặt
considered opinionÝ kiến đã cân nhắc kỹ
considered viewQuan điểm chín chắn
ill-consideredtính từThiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động... )
generally consideredđộng từĐược xem chung là, thường được coi là
considered separatelyXem xét riêng biệt

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của consider
  1. simple past and past participle of consider

Ví dụ

  • .Theo ý kiến đã cân nhắc kỹ của tôi, bị cáo vô tội.
  • , , , .Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
  • , .Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.

AI