Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
generally considered
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Được xem chung là, thường được coi là
động từ
commonly thought to be
Ví dụ
He
is
generally
considered
the
best
player
.
Anh ấy được xem chung là cầu thủ xuất sắc nhất.
AI
1
Được xem chung là
1
Được xem chung là
1
Được xem chung là