Dịch

raze

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹeɪz/USAUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. San bằng, phá hủy hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To level or tear down (a building, a town, etc.) to the ground; to demolish.
  2. Xóa bỏ, tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To completely remove (someone or something), especially from a place, a situation, etc.; also, to remove from existence; to destroy, to obliterate.
  3. Xóa, gạch bỏđộng từngoại động từ (transitive)To erase (a record, text, etc.), originally by scraping; to rub out, to scratch out.
  4. Hàng rào chắndanh từA swinging fence in a watercourse to prevent cattle passing through.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. razeNguyên thể (infinitive)
  2. razesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. razedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. razingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • raze sthsan phẳng cái gì, phá hủy hoàn toàn cái gì

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 1
Làm xước
  1. ngoại động từ (transitive)Làm xước, sượt quaTo wound (someone or part of their body) superficially; to graze.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirasen
  2. từ tiếng Anglo-Normanraser
  3. từ tiếng Pháp trung đạiraser

Cùng gốc (doublet)rash

Ví dụ

  • , / .Vết thương than ôi xảy ra ở nơi khác, / Từ đó không công cụ nào có thể xóa đi vết sẹo.
  • .Hành tinh Trái Đất dường như được định sẵn sẽ trải qua một vụ nổ hạt nhân khủng khiếp sẽ san bằng nó xuống đất.
  • .Ông ấy bảo người của mình không được san bằng thành phố.

AI