razee
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Con tàu vũ trang với boong trên bị cắt bỏ, và do đó bị giảm xuống mức thấp hơn tiếp theo, chẳng hạn như chiếc bảy mươi bốn bị cắt thành một tàu khu trục nhỏdanh từAn armed ship with its upper deck cut away, and thus reduced to the next inferior rate, such as a seventy-four cut down to a frigate.
- Cắt (một con tàu) xuống một số lượng boong nhỏ hơn, và do đó có tỷ lệ hoặc hạng thấp hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cut (a ship) down to a smaller number of decks, and thus to an inferior rate or class.
- Cắt hoặc rút ngắn bằng cách cắt bỏ các bộ phậnđộng từngoại động từ (transitive)To trim or abridge by cutting off parts.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápvaisseau rasé
Ví dụ
- , (21 ,)
- ", ! ; !"
- ,