Dịch

razor

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹeɪzə/US/ˈɹeɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dao cạodanh từA keen-edged knife of peculiar shape, used in shaving the hair from the face or other parts of the body.
  2. Dao cạo, dụng cụ cạo râudanh từAny tool or instrument designed for shaving.
  3. Nanh lợn rừngdanh từThe sharp tusk of a wild boar.
  4. Cạo râu, cạo lôngđộng từngoại động từ (transitive)To shave with a razor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. razorNguyên thể (infinitive)
  2. razorsSố nhiều (plural)
  3. razoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. razoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

disposable razordanh từDao cạo dùng một lần
electric razordanh từMáy cạo râu
razor bladedanh từMiếng thép mỏng có cạnh sắc có thể lắp vào dao cạo
razor sharpSắc như dao cạo
safety razordanh từDao cạo an toàn
straight razordanh từDao cạo thẳng
razor-sharptính từCực kỳ sắc nét
cut-throat razordanh từĐồng nghĩa với straight razor

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguyên lý dao cạo
  1. Nguyên lý dao cạo, dao cạoA conceptual device that allows one to shave away unlikely explanations for a phenomenon.

Nguồn gốc (etymology)

raze#Etymology_1-or

  1. từ tiếng Anh trung đạirasour
  2. từ tiếng Pháp cổrasour

Ví dụ

  • ' : , , , ' .Chiếc hộp chứa đầy quà cho từng người trong chúng tôi: dao cạo, nước dưỡng sau cạo râu, bàn chải đánh răng và sách vở.
  • Occam's , Hanlon's Dao cạo Occam, dao cạo Hanlon.
  • , , , .Anh ta cũng nghĩ rằng với việc cạo râu nhẵn nhụi, làn da rám nắng và bộ quần áo thay mới, chắc sẽ khó ai nhận ra mình.

AI