Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dao cạodanh từA keen-edged knife of peculiar shape, used in shaving the hair from the face or other parts of the body.
- Dao cạo, dụng cụ cạo râudanh từAny tool or instrument designed for shaving.
- Nanh lợn rừngdanh từThe sharp tusk of a wild boar.
- Cạo râu, cạo lôngđộng từngoại động từ (transitive)To shave with a razor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disposable razordanh từ | danh từ | Dao cạo dùng một lần |
| electric razordanh từ | danh từ | Máy cạo râu |
| razor bladedanh từ | danh từ | Miếng thép mỏng có cạnh sắc có thể lắp vào dao cạo |
| razor sharp | Sắc như dao cạo | |
| safety razordanh từ | danh từ | Dao cạo an toàn |
| straight razordanh từ | danh từ | Dao cạo thẳng |
| razor-sharptính từ | tính từ | Cực kỳ sắc nét |
| cut-throat razordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với straight razor |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nguyên lý dao cạo
- Nguyên lý dao cạo, dao cạoA conceptual device that allows one to shave away unlikely explanations for a phenomenon.
Họ từ (word family)
cùng gốc razorNguồn gốc (etymology)
raze#Etymology_1-or
- từ tiếng Anh trung đạirasour
- từ tiếng Pháp cổrasour
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' : , , , ' .Chiếc hộp chứa đầy quà cho từng người trong chúng tôi: dao cạo, nước dưỡng sau cạo râu, bàn chải đánh răng và sách vở.
- Occam's , Hanlon's Dao cạo Occam, dao cạo Hanlon.
- , , , .Anh ta cũng nghĩ rằng với việc cạo râu nhẵn nhụi, làn da rám nắng và bộ quần áo thay mới, chắc sẽ khó ai nhận ra mình.