Dịch

razor-sharp

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ sắc néttính từExtremely sharp.
  2. Rất thông minh hoặc nhanh trítính từVery clever or quick-witted.
  3. Rất phong cách hoặc hấp dẫntính từVery stylish or attractive.

Ví dụ

  • [ "Zera Mant"] , .
  • , , , ( , !).
  • .

AI