razor-sharp
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Cực kỳ sắc néttính từExtremely sharp.
- Rất thông minh hoặc nhanh trítính từVery clever or quick-witted.
- Rất phong cách hoặc hấp dẫntính từVery stylish or attractive.
Ví dụ
- [ "Zera Mant"] , .
- , , , ( , !).
- .