Nghĩa chính
- Kéo xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) lower (especially of clothes).
- Đánh sậpđộng từngoại động từ (transitive)To demolish or destroy (a building etc.).
- Làm rơi xuống sànđộng từngoại động từ (transitive)To cause to fall to the floor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull downNguyên thể (infinitive)
- pulls downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulled downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulling downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pull down a notchđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take down a notch |
| pull down the curtainđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với bring down the curtain |
| micro-pulling-downdanh từ | danh từ | Kỹ thuật phát triển tinh thể dựa trên sự vận chuyển liên tục của chất tan chảy thông qua một hoặc nhiều vi mạch được tạo ra ở đáy nồi nấu kim loại |
Ví dụ
- , 40 [ ], , , . .Ở Kiwi, cách Nelson 40 dặm [New Zealand], tám người phụ nữ lánh mình vào nhà kho hàng, mang theo đan len và một nguồn thực phẩm cùng tạp chí. Nhóm phá dỡ không thể kéo sập tòa nhà mà không làm họ bị thương.
- 12 Ramires . free-kick .Phút thứ 12, đội chủ nhà lại tự chuốc lấy rắc rối khi Victor Ruiz kéo ngã Ramires ngay ngoài vòng cấm. Lampard sút phạt tự do thấp qua hàng rào, nhưng Diego Alves phản ứng nhanh để cản quả bóng.
- .Họ quyết định phá dỡ tòa nhà cũ.