Nghĩa chính
- Thúc giục một người; nhấn vào; kích động hành động hoặc chuyển động thông qua động lực nội tạiđộng từngoại động từ (transitive)To urge a person; to press on; to incite to action or motion via intrinsic motivation.
- Lái xe về phía trước; đẩy một vật, tạo động lực cho chuyển động hoặc hành độngđộng từngoại động từ (transitive)To drive forward; to propel an object, to provide an impetus for motion or action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impel sb to do sththôi thúc ai làm gìHe felt impelled to investigate further.Anh ấy cảm thấy bị thôi thúc phải điều tra thêm.
- impel sb (to sth)thôi thúc ai (đến điều gì)There are various reasons that impel me to that conclusion.Có nhiều lý do khác nhau thôi thúc tôi đến kết luận đó.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimpellen
- từ tiếng Latinhimpellō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc impel- impellerCái gì đó hoặc ai đó thúc đẩydanh từ
- impellentCó phẩm chất thúc đẩytính từ, danh từ
- impulsionHành động thúc đẩy hoặc lái xe về phía trước, hoặc trạng thái bị thúc đẩy; cơ quan đột ngột hoặc nhất thời của một cơ thể chuyển động trên một cơ thể khác; Ngoài ra, lực thúc đẩy, hoặc xung lựcdanh từ
- impulsiveHấp tấptính từ, danh từ
Ví dụ
- bị buộc phải rút lui
- […]
- .