Dịch

press

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/pɹɛs/nguồnUS/pɹɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. nhấn, bấm, ấnđộng từA2ngoại động từ (transitive)to push a button, switch, or key with your finger to operate something
  2. báo chí, giới truyền thôngdanh từB1không đếm được (uncountable)newspapers, magazines, and the journalists who write for them
  3. ép, đè, ấn mạnh, vắtđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to push firmly against something, or squeeze something to extract juice
  4. ủi, là, ép phẳngđộng từB1ngoại động từ (transitive)to make clothes or cloth smooth and flat using an iron

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pressNguyên thể (infinitive)
  2. pressesSố nhiều (plural)
  3. pressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prest (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pressingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the presstrên báo chíThe case has been widely reported in the press.Vụ việc đã được đưa tin rộng rãi trên báo chí.
  • press sthnhấn cái gìto press a button/keynhấn nút/phím
  • press sth + adj.nhấn cái gì + adj.He pressed the lid firmly shut.Anh ấy nhấn chặt nắp lại.
  • press sth/sb/yourself against sthép cái gì/ai/mình vào cái gìShe pressed her face against the window.Cô ấy ép mặt vào cửa kính.
  • press sth to sthép cái gì vào cái gìHe pressed a handkerchief to his nose.Anh ấy ép chiếc khăn tay vào mũi.
  • press sth togetherép cái gì lại với nhauShe pressed her lips together.Cô ấy ép môi lại.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 11
Cú ấn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cú ấn, lần nhấn, sự épAn instance of applying pressure; an instance of pressing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đám đông

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipresse“throng, crowd, clothespress”
  2. từ tiếng Anh cổpress“clothespress”
  3. từ tiếng Latinh trung đạipressa
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipressen“to crowd, thring, press”
  2. từ tiếng Pháp cổpresser“to press”
  3. từ tiếng Latinhpressāre

Ví dụ

  • .Bài viết này đã xuất hiện trên báo chí.
  • , , .một cầu thủ chạy cánh lắt léo khiến các hậu vệ vụng về ngã ngửa, hoặc thậm chí là một tiền đạo trung tâm tinh quái, sử dụng năng lượng vô tận của mình để dẫn dắt lối chơi áp sát và buộc đối phương mắc sai lầm.
  • máy ép hoa

AI