Dịch

pressurize

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây áp lực vật lý lên, gây sức épđộng từTo put (physical) pressure on; to put under pressure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pressurizeNguyên thể (infinitive)
  2. pressurizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pressurizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pressurizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pressurized water reactordanh từLò phản ứng nước áp lực

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ép buộc
  1. Ép buộc, gây sức ép tinh thầnTo coerce, put under duress; to pressure.

Ví dụ

  • .Những người này tức giận trước sự đưa tin của báo chí về vụ án và cẩn thận chỉ ra rằng Osborne không gây áp lực tinh thần buộc họ quan hệ tình dục hay xâm phạm sự riêng tư theo bất kỳ cách nào.
  • Khoang máy bay được điều áp.
  • ' Thuyền trưởng sẽ điều áp suất cabin cho thoải mái của hành khách.

AI