Nghĩa chính
- Máy indanh từA mechanical device used for printing text or images repeatedly.
- Đồng nghĩa với printing housedanh từSynonym of printing house (“an institutional or commercial publisher”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- printing pressDạng gốc (base form)
- printing pressesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rotary printing pressdanh từ | danh từ | Máy in sử dụng các trục lăn để đưa mực lên bề mặt in, được sử dụng trong in flexo, in ống đồng và in offset |
| printing-press moneydanh từ | danh từ | Tiền do chính phủ in |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy in
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2018.Algeria đã in thêm tiền vào năm 2018.
- .Algeria không nên in thêm tiền một lần nữa.
- .Anh ấy làm việc cho một nhà in báo.