prensa
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpɾensa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- báo chí, giới báo chídanh từA2the press: news organizations and journalists who report news through the media.
- máy épdanh từB1a machine that applies pressure to compress, shape, or print materials.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prensaDạng gốc (base form)
- prensasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conferencia de prensa | Họp báo | |
| libertad de prensa | Tự do báo chí | |
| nota de prensa | Thông cáo báo chí | |
| prensa rosa | Báo lá cải | |
| rueda de prensa | Buổi họp báo | |
| prensa rotativa | Máy in xoay tròn | |
| jefe de prensadanh từ | danh từ | Tổng biên tập |
| prensa digitaldanh từ | danh từ | Báo chí kỹ thuật số |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Bài tập ép ngực
- Bài tập ép ngực, bài tập đẩy tạpress (exercise)
Họ từ (word family)
cùng gốc prensaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Báo chí quan tâm đến đời tư của cô ấy.
- .Đừng nói gì với báo chí quốc tế.
- .Giới báo chí đã dồn dập đặt câu hỏi cho bộ trưởng.