Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a press of a button
UK
/
ə
ˈ
p
ɹɛ
s
ə
v
ə
ˈ
b
ʌ
t
ə
n
/
US
/
ə
ˈ
p
ɹɛ
s
ə
v
ə
ˈ
b
ə
t
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một cái bấm nút
Ví dụ
The
door
opens
with
a
simple
press
of
a
button
.
Cánh cửa mở ra chỉ với một cú bấm nút đơn giản.
Xuất hiện ở từ khác
press
kết hợp
một cái bấm nút
AI
1
Một cái bấm nút
1
Một cái bấm nút
1
Một cái bấm nút