Dịch

a press of a button

UK/ə ˈpɹɛs əv ə ˈbʌtən/US/ə ˈpɹɛs əv ə ˈbətən/

Nghĩa chính

  1. Một cái bấm nút

Ví dụ

  • .Cánh cửa mở ra chỉ với một cú bấm nút đơn giản.

AI