Dịch

pressures là số nhiều của pressure

pressure

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. áp lực, căng thẳng, khó khăn tinh thầndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emotional strain or distress caused by a difficult situation or outside demands.
  2. áp suất, áp lực, sức épdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Force applied to a surface; in physics, force per unit area.
  3. sự cấp bách, tính cấp thiếtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The need to act quickly because of a deadline or an urgent situation.
  4. huyết ápdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pressure exerted by blood inside blood vessels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pressureNguyên thể (infinitive)
  2. pressuresSố nhiều (plural)
  3. pressuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pressuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pressure for stháp lực đòi cái gìThe pressure for change continued to mount.Áp lực đòi thay đổi tiếp tục gia tăng.
  • pressure on sbáp lực lên aiWe are determined to keep up the pressure on the other member states.Chúng tôi quyết tâm duy trì áp lực lên các quốc gia thành viên khác.
  • pressure on sb to do stháp lực lên ai làm gìThere is intense pressure on her to resign.Có áp lực dữ dội lên cô ấy để từ chức.
  • pressure to do stháp lực làm gìIn every society there is strong pressure to conform.Trong mọi xã hội đều có áp lực mạnh mẽ để tuân thủ.
  • pressure from sb/stháp lực từ ai/cái gìThe company is facing increasing pressure from shareholdersCông ty đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng từ các cổ đông
  • pressure of stháp lực của cái gìShe was unable to attend because of the pressure of work.Cô ấy không thể tham dự vì áp lực công việc.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lực đối kháng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lực đối kháng, sức épA contrasting force or impulse of any kind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpressūra

Ví dụ

  • , . , city's .Ba mươi lăm năm trước, nhiều hành trình vòng quanh London đồng nghĩa với việc phải đi qua trung tâm thủ đô. Điều đó không còn xảy ra nữa, điều này gây áp lực thực sự lên các ga cuối của thành phố cũng như các tuyến đường ngầm như Circle Line.
  • .Hãy ấn vào vết thương để cầm máu.
  • sự gấp gáp của công việc kinh doanh

AI