Dịch

presión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/pɾeˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. áp lực, áp suấtdanh từB1Pressure, the force exerted on a surface or a feeling of stress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presiónDạng gốc (base form)
  2. presionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a presiónBị áp lực
presión fiscalDoanh thu thuế
presión socialÁp lực ngang hàng
presión absolutaÁp suất tuyệt đối
presión negativaÁp lực tiêu cực
presión relativaĐồng nghĩa với presión manométrica
olla de presiónNồi áp suất
lavadora a presiónMáy rửa áp lực

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Áp lực

Ví dụ

  • .Áp lực lên hệ thống bệnh viện tiếp tục gia tăng.
  • .Cần phải tăng áp suất của nồi hơi.
  • .Cần phải theo dõi áp suất lốp xe.

AI