Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Chủng, dòngdanh từA particular variety of a microbe, virus, or other organism, usually a taxonomically infraspecific one.
- Đặc tính di truyềndanh từHereditary character, quality, tendency, or disposition.
- Đoạn thơ, đoạn nhạcdanh từAny sustained note or movement; a song; a distinct portion of an ode or other poem; also, the pervading note, or burden, of a song, poem, etc.
- Kéo căngđộng từngoại động từ (transitive)To apply a force or forces to by stretching out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under strainbị áp lựcTheir marriage is under great strain at the moment.Hôn nhân của họ đang chịu áp lực rất lớn lúc này.
- strain on stháp lực lên cái gìThese repayments are putting a strain on our finances.Những khoản trả góp này đang gây áp lực lên tài chính của chúng tôi.
- under the strainvỡ dưới sức nặngThe rope broke under the strain.Dây đứt vì chịu không nổi sức nặng.
- strain sth/yourselfbị căng cái gì/bản thân
- strain sth to do sthcăng cái gì để làm gìI strained my ears to catch what they were saying.Tôi căng tai để nghe họ nói gì.
- strain sthcăng cái gìNecks were strained for a glimpse of the stranger.Mọi người căng cổ để nhìn thấy người lạ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a new strain | Một chủng mới | |
| a virulent strain | Một chủng nguy hiểm | |
| discover a strain | Phát hiện một chủng | |
| flu strain | Chủng cúm | |
| hiv strain | Chủng HIV | |
| virus strain | Chủng virus | |
| strain ratedanh từ | danh từ | Sự thay đổi độ biến dạng (biến dạng) của vật liệu theo thời gian |
| true straindanh từ | danh từ | Phép đo không thứ nguyên của biến dạng vật thể; logarit tự nhiên của tỷ lệ chiều dài bị biến dạng của vật thể với chiều dài ban đầu của nó, dọc theo một trục nào đó |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 11
Lời lẽ trau chuốt
- Language that is eloquent, poetic, or otherwise heightened.
Họ từ (word family)
cùng gốc strainNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistreen
- từ tiếng Anh cổstrēon
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*streun
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistraynen
- từ tiếng Pháp cổestreindre
- từ tiếng Latinhstringō“to draw tight together, to tie”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạistrenen“to beget, father, procreate”
- từ tiếng Anh cổstrēonan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*striunijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các nhà khoa học châu Âu đã phát hiện ra một chủng virus mới gây bệnh AIDS và liên kết nó với khỉ đột, tạo nên bí ẩn về thời điểm và cách thức bệnh nhân đầu tiên nhiễm chủng này bị lây nhiễm
- .Có một dòng dõi điên rồ trong gia đình cô ấy
- , . (50.8%. ) (, , ) 316 ...Do đó, mục tiêu của nghiên cứu này là đánh giá ảnh hưởng của sự căng thẳng lên khả năng chống ăn mòn của vật liệu cấy ghép Nitinol và thép không gỉ