Dịch

strain

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Chủng, dòngdanh từA particular variety of a microbe, virus, or other organism, usually a taxonomically infraspecific one.
  2. Đặc tính di truyềndanh từHereditary character, quality, tendency, or disposition.
  3. Đoạn thơ, đoạn nhạcdanh từAny sustained note or movement; a song; a distinct portion of an ode or other poem; also, the pervading note, or burden, of a song, poem, etc.
  4. Kéo căngđộng từngoại động từ (transitive)To apply a force or forces to by stretching out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strainNguyên thể (infinitive)
  2. strainsSố nhiều (plural)
  3. strainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under strainbị áp lựcTheir marriage is under great strain at the moment.Hôn nhân của họ đang chịu áp lực rất lớn lúc này.
  • strain on stháp lực lên cái gìThese repayments are putting a strain on our finances.Những khoản trả góp này đang gây áp lực lên tài chính của chúng tôi.
  • under the strainvỡ dưới sức nặngThe rope broke under the strain.Dây đứt vì chịu không nổi sức nặng.
  • strain sth/yourselfbị căng cái gì/bản thân
  • strain sth to do sthcăng cái gì để làm gìI strained my ears to catch what they were saying.Tôi căng tai để nghe họ nói gì.
  • strain sthcăng cái gìNecks were strained for a glimpse of the stranger.Mọi người căng cổ để nhìn thấy người lạ.

Cụm từ (phrase)

a new strainMột chủng mới
a virulent strainMột chủng nguy hiểm
discover a strainPhát hiện một chủng
flu strainChủng cúm
hiv strainChủng HIV
virus strainChủng virus
strain ratedanh từSự thay đổi độ biến dạng (biến dạng) của vật liệu theo thời gian
true straindanh từPhép đo không thứ nguyên của biến dạng vật thể; logarit tự nhiên của tỷ lệ chiều dài bị biến dạng của vật thể với chiều dài ban đầu của nó, dọc theo một trục nào đó

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 11
Lời lẽ trau chuốt
  1. Language that is eloquent, poetic, or otherwise heightened.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistreen
  2. từ tiếng Anh cổstrēon
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*streun
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistraynen
  2. từ tiếng Pháp cổestreindre
  3. từ tiếng Latinhstringō“to draw tight together, to tie”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistrenen“to beget, father, procreate”
  2. từ tiếng Anh cổstrēonan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*striunijan

Ví dụ

  • , .Các nhà khoa học châu Âu đã phát hiện ra một chủng virus mới gây bệnh AIDS và liên kết nó với khỉ đột, tạo nên bí ẩn về thời điểm và cách thức bệnh nhân đầu tiên nhiễm chủng này bị lây nhiễm
  • .Có một dòng dõi điên rồ trong gia đình cô ấy
  • , . (50.8%. ) (, , ) 316 ...Do đó, mục tiêu của nghiên cứu này là đánh giá ảnh hưởng của sự căng thẳng lên khả năng chống ăn mòn của vật liệu cấy ghép Nitinol và thép không gỉ

AI