Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
straint
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Căng thẳng (căng thẳng do gắng sức quá mức)
danh từ
Strain (tension of overexertion).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
straint
straint
ronic
Liên quan đến căng thẳng điện tử
tính từ
straint
ronics
Tình huống được quan sát thấy ở graphene và những nơi khác, trong đó một biến dạng tác dụng làm cho các electron hành xử như thể chúng ở trong từ trường
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp trung đại
estrainte
từ tiếng Pháp cổ
estrainte
Ví dụ
That
with
the
straint
o
his
weasand
nigh
he
brast
AI
1
Căng thẳng (căng thẳng do gắng sức quá mức)
1
Căng thẳng (căng thẳng do gắng sức quá mức)
1
Căng thẳng (căng thẳng do gắng sức quá mức)