Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
straintronic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến căng thẳng điện tử
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to straintronics.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
straintronic
straintronic
s
Tình huống được quan sát thấy ở graphene và những nơi khác, trong đó một biến dạng tác dụng làm cho các electron hành xử như thể chúng ở trong từ trường
danh từ
AI
1
Liên quan đến căng thẳng điện tử
1
Liên quan đến căng thẳng điện tử
1
Liên quan đến căng thẳng điện tử