Dịch

stringent

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nghiêm ngặt, nghiêm khắctính từStrict; binding strongly; making strict requirements; restrictive; rigid; severe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stringentDạng gốc (base form)
  2. more stringentSo sánh hơn (comparative)
  3. most stringentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stringent conditionsĐiều kiện ngặt nghèo
stringent controlsSự kiểm soát chặt chẽ
stringent measuresBiện pháp nghiêm ngặt
stringent regulationsQuy định nghiêm ngặt
stringent requirementsYêu cầu khắt khe
stringent standardsTiêu chuẩn khắt khe

Ví dụ

  • .Họ có những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng, nêu rõ những gì có thể chấp nhận được.
  • .Ấn Độ đã công bố một trong những lệnh hạn chế đi lại nghiêm ngặt nhất từ trước đến nay bằng cách đình chỉ thị thực cho mọi người nước ngoài trong ít nhất một tháng.
  • .Các sản phẩm phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về truy xuất nguồn gốc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstringens
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*streyg-“to stroke, to shear, stiff”

AI