stringency
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc áp đặt nghiêm ngặt các tiêu chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rigorous imposition of standards.
- Sự thắt chặt hoặc co thắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tightness or constriction.
- Sự khan hiếm tiền hoặc tín dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scarcity of money or credit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stringencyDạng gốc (base form)
- stringenciesSố nhiều (plural)