Dịch

stringency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc áp đặt nghiêm ngặt các tiêu chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rigorous imposition of standards.
  2. Sự thắt chặt hoặc co thắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tightness or constriction.
  3. Sự khan hiếm tiền hoặc tín dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scarcity of money or credit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stringencyDạng gốc (base form)
  2. stringenciesSố nhiều (plural)

AI