Dịch

manner

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cách; kiểudanh từMode of action; way of performing or doing anything.
  2. Tác phong, thái độ, cử chỉdanh từCharacteristic mode of acting or behaving; bearing.
  3. Phép lịch sự, cử chỉ lễ độdanh từGood, polite behaviour.
  4. Dạy phép lịch sự, rèn lễ phépđộng từngoại động từ (transitive)To instill manners into.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mannerNguyên thể (infinitive)
  2. mannersSố nhiều (plural)
  3. manneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. manneringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a… mannertheo cách…She answered in a businesslike manner.Cô ấy trả lời theo cách chuyên nghiệp.
  • in a… manner (towards sb)theo cách… (với ai)She behaved in a threatening manner towards her mother.Cô ấy cư xử theo cách đe dọa với mẹ mình.

Cụm từ (phrase)

all manner ofcụm từĐủ các kiểu, đủ các loại
bedside mannerdanh từThái độ với bệnh nhân
good mannersdanh từPhép lịch sự
have no mannersVô phép, mất lịch sự
table mannersdanh từPhép lịch sự trên bàn ăn
in a mannercụm giới từTheo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó
with the mannercụm giới từTrong chính hành động đó; tay đỏ
in a manner of speakingcụm giới từNhư nó vốn có; nói theo nghĩa bóng; theo một cách nào đó, ở một khía cạnh nào đó

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Loại
  1. Loại, kiểu, hạngSort; kind; style.

Ví dụ

  • .Cách thức nguy hiểm của cái chết thương tiếc của ông.
  • .Cô ấy có thái độ thô lỗ.
  • ; father’s . . .Harriet không phải là người không biết đến phép lịch sự; cô đã chủ động nhìn nhận sự dịu dàng của cha mình với lòng ngưỡng mộ lẫn kinh ngạc. Ông Martin trông như thể không biết phép lịch sự là gì.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimanere
  2. từ tiếng Anglo-Normanmanere
  3. từ tiếng Pháp cổmaniere
danh từ

man-er

AI