Dịch

with the manner

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Trong chính hành động đó; tay đỏcụm giới từin the very act; red-handed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmain“hand”

Ví dụ

  • , , , blush'd .
  • , , , ; .

AI