Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
with the manner
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
w
ɪ
ð
ð
ə
ˈ
m
æ
n
ə
/
US
/
w
ɪ
θ
ð
ə
ˈ
m
æ
n
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trong chính hành động đó; tay đỏ
cụm giới từ
in the very act; red-handed.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
main
“hand”
Ví dụ
O
villain
,
thou
stolest
a
cup
of
sack
eighteen
years
ago
,
and
wert
taken
with
the
manner
,
and
ever
since
thou
hast
blush'd
extempore
.
The
Prince
,
charmed
with
these
words
,
and
much
more
with
the
manner
in
which
they
were
spoken
,
knew
not
how
to
show
his
joy
and
gratitude
;
he
assured
her
that
he
loved
her
better
than
he
did
himself
.
AI
1
Trong chính hành động đó
1
Trong chính hành động đó
1
Trong chính hành động đó