Dịch

mannerize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện hoặc sản xuất theo một cách hoặc phong cách nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To perform or produce according to a certain manner or style.
  2. Chấp nhận (một hành vi) như một phong cách; chuyển đổi thành một phong cách chủ nghĩađộng từngoại động từ (transitive)To adopt (a behaviour) as a mannerism; to convert into a mannerism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mannerizeNguyên thể (infinitive)
  2. mannerizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mannerizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mannerizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , '' . , .

AI