Dịch

bearing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Có mang, chịutính từkhông so sánh (not comparable)That bears (some specified thing).
  2. Chịu lựctính từkhông so sánh (not comparable)Of a beam, column, or other device, carrying weight or load.
  3. Ổ bi, bạc đạndanh từA mechanical device that supports another part or reduces friction.
  4. Tác phongđộng từpresent participle and gerund of bear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bearingDạng gốc (base form)
  2. bearingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bearing on sthliên quan đến việc gì
  • bearing (on sth)phương hướng (đến cái gì)

Cụm từ (phrase)

bearing angleGóc phương vị
bearing capacityKhả năng chịu tải
bearing plateTấm đỡ
bearing pointĐiểm tựa
bearing surfaceBề mặt chịu lực
bearing wallTường chịu lực
load-bearingtính từ, danh từCó khả năng hỗ trợ tải
fruit-bearingtính từ, danh từHành động hoặc tiến trình mang lại hoặc sinh ra hoa trái

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Góc phương vị
  1. Góc phương vị, hướngThe horizontal angle between the direction of an object and another object, or between it and that of true north; a heading or direction.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

bear-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiberinge
  2. từ tiếng Anh cổberende“bearing; fruitful”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*berandz
danh từ

bear-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibering

Ví dụ

  • .Đó là tường chịu lực.
  • ? , .Chúng ta rẽ trái hay đi thẳng đây? Chờ chút, để tôi định hướng lại đã.
  • .Điều đó không liên quan gì đến vấn đề này.

AI