Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cojinete
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/koxiˈnete/
Nghĩa chính
1
Gối kim
danh từ
pincushion
2
Có mang, chịu
qua tiếng Anh
danh từ
bearing
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cojinete
Dạng gốc
(base form)
cojinete
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
态度
tài du
Phong thái, cử chỉ
Tiếng Anh
bearing
Có mang, chịu
pincushion
Thiết bị, ban đầu giống như một chiếc đệm nhồi bông nhỏ, được thiết kế để cắm kim và ghim khâu vào đó để cất giữ chúng một cách an toàn; một số chiếc gối cắm kim hiện đại giữ các vật thể bằng từ tính
AI
1
Gối kim
2
Có mang
1
Gối kim
2
Có mang
1
Gối kim
2
Có mang