Dịch

table manners

danh từ (noun)
US/ˈteɪbl̩ ˈmæn.ɚz/

Nghĩa chính

  1. Phép lịch sự trên bàn ăndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An accepted code of conduct for behavior at a dining table.
  2. Hành vi của một người trong khi ăn uốngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The behavior of a person while dining.

Ví dụ

  • , .
  • ; .
  • .

AI