Nghĩa chính
- Phép lịch sự trên bàn ăndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An accepted code of conduct for behavior at a dining table.
- Hành vi của một người trong khi ăn uốngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The behavior of a person while dining.
Ví dụ
- , .
- ; .
- .