风
風HSK1
Hay gặpHán-Việt: phong
fēng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giódanh từair moving horizontally in the atmosphere.
- phong cáchdanh từcharacteristic manner of expression.
- phong tụcdanh từcustoms or traditions accepted by a society.
- phong thái, tác phongdanh từgeneral attitude or manner of a group.
Lượng từ (measure word)阵丝
Chữ và bộ thủ (character, radical)
风
fēngphong
Bộ: 風 · phong (gió)4 nét
wind; air; manners, atmosphereCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Tin tức
- Tin tức, tin đồnnews
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
- 。Hôm nay gió mạnh.
- 。Không có lửa sao có khói.