Dịch

风

風
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: phong
fēng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giódanh từair moving horizontally in the atmosphere.
  2. phong cáchdanh từcharacteristic manner of expression.
  3. phong tụcdanh từcustoms or traditions accepted by a society.
  4. phong thái, tác phongdanh từgeneral attitude or manner of a group.

Lượng từ (measure word)阵丝

Chữ và bộ thủ (character, radical)

风
fēngphong
Bộ: 風 · phong (gió)4 nét
wind; air; manners, atmosphere

Cụm từ (phrase)

下风Thế hạ phong, thế yếu
刮风Nổi gió, gió thổi
台风Bão nhiệt đới
风景Phong cảnh
风格Phong cách, kiểu
风气Phong khí, phong trào
风险Rủi ro, nguy cơ
一帆风顺Thuận buồm xuôi gió, trôi chảy, suôn sẻ

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Tin tức
  1. Tin tức, tin đồnnews

Ví dụ

  • 。Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
  • 。Hôm nay gió mạnh.
  • 。Không có lửa sao có khói.

AI