Dịch

news

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:newMới

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tin tức, tindanh từA1không đếm được (uncountable)new information about recent events or people
  2. thời sự, bản tin, tin tứcdanh từA1không đếm được (uncountable)reports of recent events broadcast on TV, radio, or published in media

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • news of sb/sthtin tức về ai/cái gìHave you had any news of Patrick?Bạn có tin tức gì về Patrick không?
  • news on sthtin tức về cái gìAny news on the deal?Có tin tức gì về vụ mua bán không?
  • news about sb/sthtin tức về ai/cái gìHe gave me some news about the office move.Anh ấy cho tôi biết tin tức về việc chuyển văn phòng.
  • news that…tin tức rằng…Messengers brought news that the battle had been lost.Người đưa tin mang đến tin tức rằng trận đánh đã thua.
  • news of sthtin về cái gìNews of a serious road accident is just coming in.Tin về một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng vừa được đưa đến.
  • in the newstrên báo chí/truyền thôngShe is always in the news.Cô ấy luôn xuất hiện trên báo chí.

Cụm từ (phrase)

bad newsdanh từTin buồn
breaking newsdanh từTin nóng, tin tức nóng
good newsdanh từTin tốt, tin vui
hear the newsNghe tin tức
news conferencedanh từCuộc họp báo
news reportdanh từMục tin tức riêng lẻ
break the newsđộng từBáo tin
latest newsTin tức mới nhất

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bài viết nhóm tin
  1. không đếm được (uncountable)Messages posted on newsgroups.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinewes

Ví dụ

  • ?Có tin tức gì về cơn bão không?
  • ?Bạn có xem tin tức không?
  • . .Hệ thống tin tức Usenet kết nối mọi người từ khắp nơi trên thế giới và hình thành các nhóm xã hội dựa trên sở thích chung. Tin tức Usenet là một lĩnh vực đang bị quá tải thông tin nghiêm trọng.

AI