Dịch

bad news

danh từ (noun)
UK/ˈbæd ˈnjuːz/US/ˈbæd ˈnuːz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tin buồndanh từkhông đếm được (uncountable)News of unpleasant, unfortunate or sad events.
  2. Mối phiền toái, kẻ mang lại rắc rốidanh từkhông đếm được (uncountable)An irritating, troublesome or harmful object, situation or individual.

Cụm từ (phrase)

bad news bearscụm từNói về ai đó hoặc điều gì đó sẽ mang lại tai họa hoặc vận rủi cho một người
bearer of bad newsdanh từNgười báo tin dữ
bad news travels fastcụm từTiếng dữ đồn xa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi có tin xấu.
  • .Tom đã trì hoãn việc báo tin xấu cho Mary càng lâu càng tốt.
  • , . .

AI