Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tin tốt, tin vuidanh từkhông đếm được (uncountable)Something or someone pleasant, fortunate, or otherwise positive.
- Tin lànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The message of Jesus concerning the salvation of the faithful, as elaborated in the Gospels.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no news is good newscụm từ | cụm từ | Việc thiếu thông tin được báo cáo về một tình huống cho thấy không có gì đáng tiếc xảy ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tin tốt
- không đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see good, news.
Ví dụ
- ?Ai có tin gì tốt không?
- , .
- ?
Xuất hiện ở từ khác
- newskết hợptin vui, tin tốt lành