nueva
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈnweba/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- tin tức, tin mới, tindanh từB2a piece of news or fresh information
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuevaDạng gốc (base form)
- nuevasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrir una nueva etapa | Mở ra một giai đoạn mới | |
| buenas nuevas | Tin mừng | |
| empezar una nueva vida | Bắt đầu cuộc sống mới | |
| buena nueva | Tin mừng, tin lành | |
| dar una nueva | Báo tin | |
| Nueva España | Tân Tây Ban Nha (cựu phó vương quốc (một loại thuộc địa) ở Bắc Mỹ và Trung Mỹ tồn tại từ năm 1521 đến năm 1821. Nó bao gồm các lãnh thổ thuộc sở hữu của Tây Ban Nha ở Tân Thế giới bao gồm Tây Nam Hoa Kỳ, Mexico, Trung Mỹ và Philippines, được thành lập sau cuộc chinh phục Đế chế Aztec của Tây Ban Nha vào năm 1521) | |
| Nueva Yorkdanh từ riêng | danh từ riêng | New York (một tiểu bang của Hoa Kỳ) |
| Nueva Romadanh từ riêng | danh từ riêng | Rome Mới (một thành phố cổ nằm trên eo biển Bosporus, sau đổi tên thành Constantinople) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Giống cái số ít của nuevo
- feminine singular of nuevo
Họ từ (word family)
cùng gốc nuevaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có dự định mua máy in mới không?
- .Chúng tôi rất hài lòng với ngôi nhà mới của mình.
- .Phụ nữ rất thích mua quần áo mới.