Nghĩa chính
- Tính chất mới, tính chất mới mẻ, tính chất mới lạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being new; novelty; recency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- newnessDạng gốc (base form)
- newnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brand-newnessdanh từ | danh từ | Tình trạng còn mới |
Ví dụ
- .Sự mới mẻ của chiếc xe có nghĩa là nó vẫn còn mùi kỳ lạ đó.
- , : / " , , . / kingdom's / ."Khi ấy Dido với ánh mắt đượm buồn điềm tĩnh: / "Hỡi người Troy, hãy can đảm lên và xua tan nỗi sợ. / Sự non trẻ của vương quốc ta và áp lực từ Định mệnh / buộc ta phải canh giữ các biên giới xa xôi của vương quốc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa