Dịch

newness

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất mới, tính chất mới mẻ, tính chất mới lạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being new; novelty; recency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. newnessDạng gốc (base form)
  2. newnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brand-newnessdanh từTình trạng còn mới

Ví dụ

  • .Sự mới mẻ của chiếc xe có nghĩa là nó vẫn còn mùi kỳ lạ đó.
  • , : / " , , . / kingdom's / ."Khi ấy Dido với ánh mắt đượm buồn điềm tĩnh: / "Hỡi người Troy, hãy can đảm lên và xua tan nỗi sợ. / Sự non trẻ của vương quốc ta và áp lực từ Định mệnh / buộc ta phải canh giữ các biên giới xa xôi của vương quốc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc newness

Nguồn gốc (etymology)

new-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạinewnesse
  2. từ tiếng Anh cổnīewnes“newness, novelty”

AI