Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
breaking news
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ɹ
eɪ
k
ɪ
ŋ
ˈ
n
uː
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tin nóng, tin tức nóng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
News that has either just happened or is currently happening.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
in other news
break the story
this just in
Xuất hiện ở từ khác
breaking
kết hợp
tin nóng
news
kết hợp
tin nóng, tin đặc biệt
Ví dụ
Breaking
news
may
contain
incomplete
information
,
factual
errors
,
or
poor
editing
because
of
a
rush
to
publication
.
Breaking
news
:
the
cow
calved
!
Sorry
,
I
had
to
bail
out
of
our
interview
because
we've
got
some
breaking
news
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tin nóng
1
Tin nóng
1
Tin nóng