Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
this just in
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
ð
ɪ
s
ˈ
dʒ
ʌ
s
t
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Nói là thông báo tin tức nóng hổi
cụm từ
Said to announce breaking news.
2
Nói một cách mỉa mai với một tuyên bố lẽ ra phải hiển nhiên
cụm từ
Said sarcastically with a statement that should be obvious.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
film at 11
Ví dụ
This
just
in
:
the
presumed
murderer
of
the
young
woman
has
been
apprehended
in
a
forest
near
the
city
.
AI
1
Nói là thông báo tin tức nóng hổi
2
Nói một cách mỉa mai với một tuyên bố lẽ ra phải hiển nhiên
1
Nói là thông báo tin tức nóng hổi
2
Nói một cách mỉa mai với một tuyên bố lẽ ra phải hiển nhiên
1
Nói là thông báo tin tức nóng hổi
2
Nói một cách mỉa mai với một tuyên bố lẽ ra phải hiển nhiên