Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cập nhật, làm mớiđộng từB2ngoại động từ (transitive)To bring a thing, such as data, a document, or software, up to date.
- báo tin cho ai, thông báo cho ai, cập nhật thông tin cho aiđộng từB2ngoại động từ (transitive)To inform someone about recent developments in a situation.
- tin mới, thông tin cập nhật, tin bổ sungdanh từB2A piece of new information added to existing information or given to report recent developments.
- bản cập nhật, phiên bản mới, bản nâng cấpdanh từB2A newer version of software or something, with changes compared with the previous version.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- update sthcập nhật cái gì
- update sbcập nhật cho aiI'll be updating you shortly.Tôi sẽ sớm cập nhật cho các bạn.
- update sb on sthcập nhật cho ai về việc gìI called the office to update them on the day's developments.Tôi gọi lên văn phòng để cập nhật cho họ về các diễn biến trong ngày.
- update sth with sthcập nhật cái gì bằng cái gìThe files are constantly updated with new information.Các hồ sơ liên tục được cập nhật bằng thông tin mới.
- update on sthbản cập nhật về việc gìNow let's get an update on our other big story of the day.Bây giờ hãy nhận bản cập nhật về câu chuyện lớn khác trong ngày.
- update to sthbản cập nhật cho cái gìthe most recent update to the softwarebản cập nhật mới nhất cho phần mềm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give an update | Cung cấp thông tin mới nhất | |
| latest update | Thông tin mới nhất | |
| provide an update | Cung cấp tin tức cập nhật | |
| regular update | Bản cập nhật định kỳ | |
| software update | Bản cập nhật phần mềm | |
| update regularly | Cập nhật thường xuyên | |
| download an update | Tải một bản cập nhật xuống | |
| give an update on something | Đưa ra bản tin về việc gì |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự cập nhật tham số
- An adjustment of parameters in a model, or the rule by which they are adjusted.
Họ từ (word family)
cùng gốc updateNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi vừa cập nhật lên blog về chuyến đi Rome của mình.
- 3 .Cơ sở dữ liệu của chúng tôi nhận được bản cập nhật vào lúc 3 giờ sáng hàng ngày.
- .Anh ấy đã cung cấp cho tôi thông tin mới nhất về tình hình ở New York.