Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
updater
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, cập nhật
danh từ
One who, or that which, updates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
updater
Dạng gốc
(base form)
updater
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
My
friend
Lizzie
,
who
is
an
actual
poet
,
is
a
terrific
,
prolific
updater
.
Nguồn gốc
(etymology)
update
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
actualizador
giống đực
Người cập nhật
AI
1
Người
1
Người
1
Người