Dịch

actualización

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aɡtwaliθaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự cập nhật, thông tin cập nhậtdanh từupdate (advisement providing more up-to-date information)
  2. Bản cập nhậtdanh từupdate (software upgrade)
  3. Sự hiện thực hóadanh từactualization

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actualizaciónDạng gốc (base form)
  2. actualizacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

actualización de datosChưa có nghĩa
actualización de seguridadChưa có nghĩa
actualización de softwareChưa có nghĩa
última actualizaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bản cập nhật mới sẽ sớm ra mắt.
  • ¿ Sapiens?Bạn chưa nhận được bản cập nhật của cuốn Homo Sapiens à?
  • ¿ ?Có thông tin cập nhật nào về tình hình an ninh không?

AI