Dịch

viento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbjento/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. gió, luồng giódanh từB1Natural movement of air in the atmosphere.
  2. bộ hơi, bộ nhạc cụ hơidanh từB2The section of an orchestra consisting of wind instruments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vientoDạng gốc (base form)
  2. vientosSố nhiều (plural)
  3. vientecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vientecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

contra viento y mareaBất chấp mọi khó khăn
hace vientoTrời có gió
instrumento de vientoNhạc cụ bộ hơi
viento a favorThuận buồm xuôi gió
viento en popaThuận lợi trôi chảy
viento fuerteGió mạnh
hacer vientođộng từCó gió; thổi
viento solardanh từGió Mặt Trời

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dây chằng
  1. Dây chằng, dây neoguy rope

Họ từ (word family)

cùng gốc viento

Ví dụ

  • .Bay ngược chiều gió mạnh rất khó khăn.
  • , .Gieo gió thì gặt bão.
  • .Gió thổi mạnh nên tôi không thể đi nhanh được.

AI