Dịch

ventisca

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/benˈtiska/

Nghĩa chính

  1. Gió lốc, gió bãodanh từstorm (strong wind)
  2. Bão tuyếtdanh từblizzard, snowstorm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventiscaDạng gốc (base form)
  2. ventiscasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã gặp muôn vàn trắc trở trong trận bão tuyết đó để tới được căn nhà trú ẩn.
  • .Đã có một trận bão tuyết dữ dội.
  • .Những trận bão tuyết luôn làm tôi hoài niệm.

AI