Dịch

波

Hay gặp
Hán-Việt: ba
bō

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sóngwave
  2. Gợn sóng, sóng lăn tănripple
  3. Sóng gió, biến độngstorm
  4. Đợt sóng, làn sóngsurge

Chữ và bộ thủ (character, radical)

波
bōba
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
waves, breakers; undulations

Cụm từ (phrase)

波兰Ba Lan
波特Baud
推波助澜Thêm dầu vào lửa, tiếp tay
随波逐流Trôi theo dòng đời, a dua, gió chiều nào theo chiều nấy
波斯猫Mèo Ba Tư
到处奔波Bôn ba khắp nơi

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
(dạng ràng buộc) Ba Lan (abbr. for | [Bo 1 lan 2])
  1. (bound form) Poland (abbr. for 波蘭|波兰[Bo1 lan2])

Ví dụ

  • 。Chúng tôi đã đi Boston.
  • 36。Hôm nay Boston 36 độ.
  • 。Tối qua, Tom đã đến được Boston.

AI