Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Phấp phới, đung đưađộng từnội động từ (intransitive)To move back and forth repeatedly and somewhat loosely.
- Vẫy tayđộng từnội động từ (intransitive)To move one's hand back and forth (generally above the shoulders) in greeting or departure.
- Ra hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To call attention to, or give a direction or command to, by a waving motion, as of the hand; to signify by waving; to beckon; to signal; to indicate.
- Con sóng, làn sóngdanh từA moving disturbance in the level of a body of liquid; an undulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the wavestrong sóngChildren were playing in the waves.Trẻ con đang chơi trong sóng.
- on the wavestrên sóngSeagulls bobbed on the waves.Hải âu nhấp nhô trên sóng.
- with a wavebằng một cái vẫyShe declined the offer with a wave of her hand.Cô ấy từ chối lời đề nghị bằng một cái vẫy tay.
- wave of sthlàn sóng cái gìInsurgents launched a wave of attacks against the security forces.Phiến quân phát động làn sóng tấn công vào lực lượng an ninh.
- in wavesnhư những đợt sóngGuilt and horror flooded her in waves.Sự hối hận và kinh hoàng ập đến với cô như những đợt sóng.
- in a wavenhư một đợt sóngExhaustion hit him in a wave.Sự kiệt sức ập đến với anh như một đợt sóng.
Cụm động từ (phrasal verb)
- waveinCố gắng, trước công chúng, thu hút mọi người vào cơ sở kinh doanh
- wavedownLàm cho (một phương tiện đang di chuyển) dừng lại bằng cử chỉ cánh tay
- waveoffĐưa ra một cái vẫy tay, hoặc một lá cờ hoặc cây đũa phép, để ra hiệu cho (ai đó) ngừng lại hoặc rời đi
- waveawayTừ chối hoặc loại bỏ bằng cử chỉ tay
- waveasideBác bỏ, gạt bỏ
- wavethroughBáo hiệu cho một người hoặc phương tiện rằng họ có thể tiếp tục, bằng cách vẫy tay (cử chỉ tay)
20 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 10
Uốn gợn sóng
- ngoại động từ (transitive)To style (the hair) so as to produce a wavy texture.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Con sóng
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc waveNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwaven
- từ tiếng Anh cổwafian“to wave, fluctuate, waver in mind, wonder”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wabōn
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*wave
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Lá cờ phấp phới trong làn gió nhẹ.
- .Felix không vẫy tay lại.
- , / .Nàng cất lời, rồi cúi đầu vẫy tay ra hiệu cho lui.