Dịch

wave away

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Từ chối hoặc loại bỏ bằng cử chỉ tayđộng từTo reject or dismiss with a hand gesture.
  2. Gạt sang một bên hoặc quét dưới tấm thảmđộng từTo brush aside or sweep under the rug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wave awayNguyên thể (infinitive)
  2. waves awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. waved awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waving awayPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI