- 1
Đưa ra một cái vẫy tay, hoặc một lá cờ hoặc cây đũa phép, để ra hiệu cho (ai đó) ngừng lại hoặc rời điđộng từngoại động từ (transitive)To give a wave of one's hand, or of a flag or wand, so as to signal (someone) to desist or leave.
- 2
Của một sĩ quan tín hiệu hạ cánh trên tàu sân bay, để ra hiệu cho phi công quay vòngđộng từngoại động từ (transitive)Of an aircraft carrier landing signal officer, to signal a pilot to go around.
- 3
Nói lời tạm biệt với ai đó bằng một cái vẫy tay (cử chỉ tay)động từngoại động từ (transitive)To say goodbye to someone with a wave (hand gesture).
- 4
Của trọng tài, không cho phép bàn thắng được ghi bằng cử chỉ tay nói trênđộng từOf a referee, to disallow a field goal with the aforementioned hand gesture.