Dịch

flag down

động từ (verb)
UK/ˌflæɡ ˈdaʊn/US/ˌflæɡ ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Vẫy xe, ra hiệu dừng xeđộng từngoại động từ (transitive)Use a flag or similar kind of signal to get someone's attention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flag downNguyên thể (infinitive)
  2. flags downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flagged downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flagging downPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .Nếu bạn muốn bắt taxi ở trung tâm Luân Đôn, bạn sẽ phải đứng trên đường và vẫy một chiếc.
  • , .Gabriel vẫy tay để gọi một chiếc taxi đang chạy qua, vì anh rất nóng lòng muốn về nhà.
  • .Gabriel vẫy tay để gọi một chiếc taxi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI