Nghĩa chính
- Vẫy xe, ra hiệu dừng xeđộng từngoại động từ (transitive)Use a flag or similar kind of signal to get someone's attention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flag downNguyên thể (infinitive)
- flags downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flagged downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flagging downPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .Nếu bạn muốn bắt taxi ở trung tâm Luân Đôn, bạn sẽ phải đứng trên đường và vẫy một chiếc.
- , .Gabriel vẫy tay để gọi một chiếc taxi đang chạy qua, vì anh rất nóng lòng muốn về nhà.
- .Gabriel vẫy tay để gọi một chiếc taxi.