Nghĩa chính
- Báo hiệu cho một người hoặc phương tiện rằng họ có thể tiếp tục, bằng cách vẫy tay (cử chỉ tay)động từngoại động từ (transitive)To indicate to a person or vehicle that they can proceed, by giving a wave (hand gesture).
- Phê duyệt (một kế hoạch, v.v.); bật đèn xanhđộng từngoại động từ (transitive)To approve (a plan etc.); to greenlight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wave throughNguyên thể (infinitive)
- waves throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- waved throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- waving throughPhân từ I (present participle)