Dịch

wave through

động từ (verb)
UK/ˌweɪv ˈθɹuː/

Nghĩa chính

  1. Báo hiệu cho một người hoặc phương tiện rằng họ có thể tiếp tục, bằng cách vẫy tay (cử chỉ tay)động từngoại động từ (transitive)To indicate to a person or vehicle that they can proceed, by giving a wave (hand gesture).
  2. Phê duyệt (một kế hoạch, v.v.); bật đèn xanhđộng từngoại động từ (transitive)To approve (a plan etc.); to greenlight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wave throughNguyên thể (infinitive)
  2. waves throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. waved throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waving throughPhân từ I (present participle)

AI