Dịch

wavy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhấp nhô, dập dềnhtính từRising or swelling in waves.
  2. Gợn sóngtính từFull of waves.
  3. Uốn lượntính từMoving to and fro; undulating.
  4. Có hình gợn sóngtính từHaving wave-like shapes on its border or surface; waved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wavyDạng gốc (base form)
  2. waviesSố nhiều (plural)
  3. wavierSo sánh hơn (comparative)
  4. waviestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wavy-leaved eremophiladanh từEremophila undulata là một loài thực vật có hoa trong họ Figwort

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Nhấp nhô
  1. Moving up and down relative to the surface; undulate.

Ví dụ

  • hồ bơi gợn sóng
  • . ' , , ?' .Một trong những người lính hưởng lương bán phần mang đến cho tôi một con dao găm lưỡi lượn sóng xấu xí...
  • .Không khí trông như gợn sóng khi trời nóng.

AI