Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhấp nhô, dập dềnhtính từRising or swelling in waves.
- Gợn sóngtính từFull of waves.
- Uốn lượntính từMoving to and fro; undulating.
- Có hình gợn sóngtính từHaving wave-like shapes on its border or surface; waved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wavy-leaved eremophiladanh từ | danh từ | Eremophila undulata là một loài thực vật có hoa trong họ Figwort |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Nhấp nhô
- Moving up and down relative to the surface; undulate.
Ví dụ
- hồ bơi gợn sóng
- . ' , , ?' .Một trong những người lính hưởng lương bán phần mang đến cho tôi một con dao găm lưỡi lượn sóng xấu xí...
- .Không khí trông như gợn sóng khi trời nóng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wavyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha