Dịch

wiggly

tính từ (adjective)
UK/ˈwɪɡl̩i/US/ˈwɪɡ(ə)li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Di chuyển liên tục, đặc biệt là với những chuyển động nhỏ, không có hướng dẫntính từConstantly moving, especially with small, undirected movements.
  2. Đường thẳng: được tạo thành từ nhiều đường congtính từOf a line: made up of many curves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wigglyDạng gốc (base form)
  2. wigglierSo sánh hơn (comparative)
  3. wiggliestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI