Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wiggliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính ngọ nguậy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being wiggly.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wiggliness
wiggl
y
Di chuyển liên tục, đặc biệt là với những chuyển động nhỏ, không có hướng dẫn
tính từ
wiggl
e
Lắc lư; ngọ nguậy
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
wiggly
+
-ness
Ví dụ
he
walked
with
the
wiggliness
of
a
child
on
high
heels
AI
1
Tính ngọ nguậy
1
Tính ngọ nguậy
1
Tính ngọ nguậy