Dịch

jumpy

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bồn chồn, háo hứctính từNervous and excited.
  2. Hay giật mình, dễ nhảytính từTending to jump; full of jumps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jumpyDạng gốc (base form)
  2. jumpierSo sánh hơn (comparative)
  3. jumpiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ," Hollyer. " , ."“Tôi chỉ mong chuyện này sớm kết thúc,” Hollyer thừa nhận. “Tôi không phải kiểu người hay giật mình, nhưng chuyện này làm tôi rợn cả người.”
  • , , .Chúng tôi di chuyển với tốc độ khá nhanh, nên tôi với tay kéo kín các tấm che cửa sổ, phòng khi con ếch nhảy nhót này quyết định trốn ra ngoài.
  • .Điều này làm tôi thấy bồn chồn.

AI